Tới nội dung chính

ZV-PA6-GF-SLT

Nylon & composite · PA6-GF

PA6-GFSlate

Sợi thuỷ tinh hiện ra thành các hạt lấm tấm mịn. Đó là vật liệu, không phải lỗi in.

Liên hệ

để nhận báo giá và số lượng tối thiểu

1 000 g · Nhám (matte)

Đường kính

1,75 mm

Thông số in

Đầu phun
270–300 °C
Bàn nhiệt
90–110 °C
Buồng kín
55 °C
Tốc độ in
30–70 mm/s
Quạt làm mát
0–10 %
Sấy trước khi in
80 °C / 12 h
Đường kính
1,75 mm

Thông số in là khoảng khởi điểm chung của nhóm vật liệu, không phải kết quả đo. Hãy hiệu chỉnh bằng temperature tower và bài test dòng chảy trên chính máy của bạn.

Cơ tính

Khối lượng riêng
1,20 g/cm³ISO 1183 · Fiberon™ PA6-GF25 · đã ủ nhiệt
Độ bền kéo
80,1 MPaISO 527 · XY · Fiberon™ PA6-GF25 · đã ủ nhiệt
Độ bền va đập
10,0 kJ/m²ISO 179 · có khía, XY · Fiberon™ PA6-GF25 · đã ủ nhiệt
Nhiệt độ biến dạng (HDT)
191 °CHDT 0,45 MPa · Fiberon™ PA6-GF25 · đã ủ nhiệt
Điểm mềm Vicat
212 °CFiberon™ PA6-GF25 · đã ủ nhiệt

Đối chiếu theo loại đã công bố: Polymaker Fiberon™ PA6-GF25 · Polymaker · 27/08/2026

PA6-GF

Nylon 6 gia cường sợi thuỷ tinh, cho nhiệt và lực cùng lúc. Nó giữ hình ở nhiệt độ mà PETG đã bỏ cuộc từ lâu, và tới được đó với giá thấp hơn sợi carbon.

Phù hợp nhất cho

  • Chi tiết trong khoang động cơ
  • Đồ gá làm việc nóng
  • Ngàm kẹp chịu lực

Cần lưu ý

Sợi thuỷ tinh mài đầu phun mạnh hơn carbon. Hãy coi đầu phun là vật tư tiêu hao, không phải đồ dùng mãi.

Đầu phun tôi cứng 0,6 mmBuồng kín 55 °CHộp sấy nóng khi in
Slate · #585b62

Cơ tính trên trang này là giá trị công bố trong TDS của các nhà sản xuất được nêu tên, đo trên loại nhựa của họ theo tiêu chuẩn ghi kèm từng dòng — không phải kết quả đo trên một cuộn ZORVA. Dùng để so sánh giữa các nhóm vật liệu, không dùng làm điều kiện nghiệm thu.

Material Passport

Đi cùng cuộn nhựa. Công khai trước khi bạn mua.

Cùng một bản ghi trên tem, trên trang này và trong hộp. Có cả số lô, nên một bài in lỗi có thể truy về đúng lô sản xuất.

ZORVAmaterial passport

PA6-GF
Slate

Đầu phun
270–300 °C
Bàn nhiệt
90–110 °C
Buồng kín
55 °C
Tốc độ in
30–70 mm/s
Quạt làm mát
0–10 %
Sấy trước khi in
80 °C / 12 h
Số lô
cấp theo lô khi giao

ZV-PA6-GF-SLT · scan / learn / make

ZV-PA6-GF-SLT
Khối lượng tịnh
1 000 g
Đường kính
1,75 mm
Bề mặt
Nhám (matte)
Mã màu
#585B62
Polymer
Polyamide, gia cường carbon và thuỷ tinh
Công nghệ
FDM (in sợi nhựa)