Tới nội dung chính

ZV-PC-CO-CLR

Nhựa PC (Polycarbonate) · PC Core

PC CoreClear

Bán trong khi in bình thường. Trong như nước cần lớp mỏng và gần như không làm mát.

Liên hệ

để nhận báo giá và số lượng tối thiểu

1 000 g · Bán trong

Đường kính

1,75 mm

Màu khác trong PC Core

Thông số in

Đầu phun
265–300 °C
Bàn nhiệt
100–120 °C
Buồng kín
50–60 °C
Tốc độ in
30–60 mm/s
Quạt làm mát
0–10 %
Sấy trước khi in
80 °C / 8 h
Đường kính
1,75 mm

Thông số in là khoảng khởi điểm chung của nhóm vật liệu, không phải kết quả đo. Hãy hiệu chỉnh bằng temperature tower và bài test dòng chảy trên chính máy của bạn.

Cơ tính

Khối lượng riêng
1,19 g/cm³ISO 1183 · PolyLite™ – PolyMax™ PC
Độ bền kéo
53,4–69,1 MPaISO 527 · XY · PolyMax™ – PolyLite™ PC
Mô đun đàn hồi kéo
2 497 MPaISO 527 · XY · PolyLite™ PC
Độ giãn dài khi đứt
4,8 %ISO 527 · XY · PolyLite™ PC
Độ bền uốn
106,1 MPaISO 178 · XY · PolyLite™ PC
Nhiệt độ biến dạng (HDT)
111–114 °CHDT 0,45 MPa · PolyLite™ – PolyMax™ PC
Độ bền va đập
4,1–21,3 kJ/m²ISO 179 · có khía, XY · PolyLite™ – PolyMax™ PC
Điểm mềm Vicat
117–120 °CPolyMax™ – PolyLite™ PC

Đối chiếu theo loại đã công bố: Polymaker PolyLite™ PC, Polymaker PolyMax™ PC · Polymaker · 27/08/2026

PC Core

Polycarbonate không nhân nhượng: năng lượng va đập cao nhất, nhiệt độ biến dạng cao nhất, và đủ cứng để mang tải thật. Nó đòi hot end 300 °C và một buồng kín ấm.

Phù hợp nhất cho

  • Che chắn máy và khung chịu lực
  • Đồ gá nhiệt độ cao
  • Vỏ đèn và thấu kính

Cần lưu ý

Tách lớp nếu in quá nguội. Dưới 260 °C các lớp không bao giờ liên kết đúng.

Hot end 300 °CBuồng kín 50–60 °CBảo quản khô
Clear · #e7ecef

Cơ tính trên trang này là giá trị công bố trong TDS của các nhà sản xuất được nêu tên, đo trên loại nhựa của họ theo tiêu chuẩn ghi kèm từng dòng — không phải kết quả đo trên một cuộn ZORVA. Dùng để so sánh giữa các nhóm vật liệu, không dùng làm điều kiện nghiệm thu.

Material Passport

Đi cùng cuộn nhựa. Công khai trước khi bạn mua.

Cùng một bản ghi trên tem, trên trang này và trong hộp. Có cả số lô, nên một bài in lỗi có thể truy về đúng lô sản xuất.

ZORVAmaterial passport

PC Core
Clear

Đầu phun
265–300 °C
Bàn nhiệt
100–120 °C
Buồng kín
50–60 °C
Tốc độ in
30–60 mm/s
Quạt làm mát
0–10 %
Sấy trước khi in
80 °C / 8 h
Số lô
cấp theo lô khi giao

ZV-PC-CO-CLR · scan / learn / make

ZV-PC-CO-CLR
Khối lượng tịnh
1 000 g
Đường kính
1,75 mm
Bề mặt
Bán trong
Mã màu
#E7ECEF
Polymer
Polycarbonate và hợp chất PC
Công nghệ
FDM (in sợi nhựa)