ZV-PC-BL-STG
X · Nhựa PC (Polycarbonate) · PC Blend
PC Blend Steel Grey
Bước đi hợp lý đầu tiên sau ABS, trong màu xám kỹ thuật của bảng màu.
499.000đ
Hết hàng
Giá trên đây là giá tham khảo, chưa phải giá chính thức — chúng tôi sẽ thông báo khi có hàng thật về.
1 000 g · Nhám (matte)
Đường kính
1,75 mm
Thông số in
- Đầu phun
- 250–275 °C
- Bàn nhiệt
- 95–110 °C
- Buồng kín
- 45–55 °C
- Tốc độ in
- 40–80 mm/s
- Quạt làm mát
- 0–20 %
- Sấy trước khi in
- 75 °C / 6 h
- Đường kính
- 1,75 mm
Thông số in là khoảng khởi điểm chung của nhóm vật liệu, không phải kết quả đo. Hãy hiệu chỉnh bằng temperature tower và bài test dòng chảy trên chính máy của bạn.
Cơ tính
- Khối lượng riêng
- 1,10 g/cm³ISO 1183 · Polymaker PC-ABS
- Độ bền kéo
- 39,9 MPaISO 527 · XY · Polymaker PC-ABS
- Độ bền va đập
- 25,8 kJ/m²ISO 179 · có khía, XY · Polymaker PC-ABS
- Nhiệt độ biến dạng (HDT)
- 112 °CHDT 0,45 MPa · Polymaker PC-ABS
- Điểm mềm Vicat
- 135 °CPolymaker PC-ABS
Đối chiếu theo loại đã công bố: Polymaker PC-ABS · Polymaker · 27/08/2026
PC Blend
Polycarbonate được pha hợp chất để dễ in. Nó nhường lại khoảng 15 °C khả năng chịu nhiệt và trả lại phần lớn sự khó tính của PC — cong, độ bám và nhiệt đầu phun đều tụt về mức ABS.
Phù hợp nhất cho
- Bước đầu tiên đi lên từ ABS
- Chi tiết chức năng khổ lớn
- Đồ gá không được phép cong
Cần lưu ý
Vẫn cần buồng kín. Dễ hơn PC, chứ không phải dễ.
Cơ tính trên trang này là giá trị công bố trong TDS của các nhà sản xuất được nêu tên, đo trên loại nhựa của họ theo tiêu chuẩn ghi kèm từng dòng — không phải kết quả đo trên một cuộn ZORVA. Dùng để so sánh giữa các nhóm vật liệu, không dùng làm điều kiện nghiệm thu.
Thông số
Đi cùng cuộn nhựa. Công khai trước khi bạn mua.
Cùng một bản ghi trên tem, trên trang này và trong hộp. Có cả số lô, nên một bài in lỗi có thể truy về đúng lô sản xuất.
- Mã
- ZV-PC-BL-STG
- Khối lượng tịnh
- 1 000 g
- Đường kính
- 1,75 mm
- Bề mặt
- Nhám (matte)
- Mã màu
- #77777C
- Polymer
- Polycarbonate và hợp chất PC
- Công nghệ
- FDM (in sợi nhựa)