ZV-RES-HT-SLT
X · Nhựa resin · High Temp Resin
High Temp Resin Slate
Màu giữ nguyên qua bước hậu xử lý nhiệt 120 °C.
899.000đ
Hàng đặt trước
Giá trên đây là giá tham khảo, chưa phải giá chính thức — chúng tôi sẽ thông báo khi có hàng thật về.
1 000 g · Nhám (matte)
Đường kính
Chai
Thông số in
- Chiều cao lớp
- 0,05 mm
- Thời gian chiếu
- 3,0–4,0 s trên màn 8K mono
- Lớp đáy
- 6 lớp @ 35 s
- Tốc độ nâng
- 45 mm/min
- Nhiệt độ nhựa
- 30–35 °C
- Rửa
- 4 phút IPA
- Hoá rắn UV
- 6 phút @ 405 nm, rồi 120 °C / 2 h
- Dung tích
- chai 1 000 g
Thông số in là khoảng khởi điểm chung của nhóm vật liệu, không phải kết quả đo. Hãy hiệu chỉnh bằng temperature tower và bài test dòng chảy trên chính máy của bạn.
Cơ tính
- Độ bền kéo
- 58,3 → 51,1 MPaASTM D638-14 · cure UV → thêm cure nhiệt 160 °C
- Độ giãn dài khi đứt
- 3,3 → 2,4 %ASTM D638-14 · cure UV → thêm cure nhiệt 160 °C
- Mô đun uốn
- 2 760 MPaASTM D790 · cure UV → thêm cure nhiệt 160 °C
- Độ bền va đập
- 18,2 → 24,2 J/mIzod có khía · cure UV → thêm cure nhiệt 160 °C
- Nhiệt độ biến dạng (HDT)
- 142 → 238 °CHDT 0,45 MPa · cure UV → thêm cure nhiệt 160 °C
Đối chiếu theo loại đã công bố: Formlabs High Temp Resin · Formlabs · 27/08/2026
High Temp Resin
Dành cho đồ gá làm việc gần nhiệt: khuôn định hình nhiệt, gá hàn thiếc, chi tiết thử dòng khí. Nhiệt độ biến dạng trên 200 °C sau khi hậu xử lý nhiệt đầy đủ.
Phù hợp nhất cho
- Khuôn định hình nhiệt và khuôn đúc
- Gá hàn thiếc và gá reflow
- Chi tiết thử dòng khí và nhiệt
Cần lưu ý
Con số 200 °C cần bước hậu xử lý nhiệt. Ngay khi ra khỏi buồng UV thì thấp hơn nhiều.
Cơ tính trên trang này là giá trị công bố trong TDS của các nhà sản xuất được nêu tên, đo trên loại nhựa của họ theo tiêu chuẩn ghi kèm từng dòng — không phải kết quả đo trên một cuộn ZORVA. Dùng để so sánh giữa các nhóm vật liệu, không dùng làm điều kiện nghiệm thu.
Thông số
Đi cùng cuộn nhựa. Công khai trước khi bạn mua.
Cùng một bản ghi trên tem, trên trang này và trong hộp. Có cả số lô, nên một bài in lỗi có thể truy về đúng lô sản xuất.
- Mã
- ZV-RES-HT-SLT
- Khối lượng tịnh
- 1 000 g
- Đường kính
- Chai
- Bề mặt
- Nhám (matte)
- Mã màu
- #5B5F66
- Polymer
- Photopolymer cho MSLA và DLP
- Công nghệ
- Resin (MSLA / DLP)
Cùng nhóm
Thêm Resin.
Precision Resin
Precision Grey
Xám trung tính lên ảnh chi tiết tốt hơn mọi màu resin khác.
Tough Resin
Onyx
Chi tiết màu tối che vết support, điều này quan trọng với mẫu chức năng.
Castable Resin
Amber
Hổ phách bán trong để kiểm tra chân kẹp và ổ đá trước khi đúc.